拖累
làm cản trở
Ví dụ câu thực tế
面对家庭突遭变故的困境,他独自咬紧牙关挑起重担,绝不拖累身边的任何亲友。
miàn duì jiā tíng tū zāo biàn gù de kùn jìng, tā dú zì yǎo jǐn yá guān tiāo qǐ zhòng dān, jué bù tuō lěi shēn biān de rèn hé qīn yǒu.
Đối mặt với tình thế khó xử trước sự thay đổi đột ngột của gia đình, anh nghiến răng gánh vác gánh nặng một mình, không bao giờ lôi kéo bất kỳ người thân hay bạn bè nào xung quanh mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.