拖延
trì hoãn
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拖延各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuō yán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trì hoãn các yêu cầu công việc khác nhau.
发现重大安全生产事故隐患必须立即采取整改措施,绝不能拖延推诿酿成大祸。
fā xiàn zhòng dà ān quán shēng chǎn shì gù yǐn huàn bì xū lì jí cǎi qǔ zhěng gǎi cuò shī, jué bù néng tuō yán tuī wěi niàng chéng dà huò.
Khi phát hiện nguy cơ mất an toàn lớn phải có biện pháp khắc phục ngay, không được để chậm trễ, trốn tránh dẫn đến thảm họa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.