拔
nhổ, rút
Ví dụ câu thực tế
医生帮我拔了一颗智齿。
yī shēng bāng wǒ bá le yī kē zhì chǐ.
Bác sĩ đã giúp tôi nhổ một chiếc răng khôn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Giúp hại công việc vì sốt ruột
nhổ / rút ra / kéo ra / rút phích cắm
nhổ răng
kéo co / tham gia cuộc thi kéo co
nâng cao (giọng) / đánh giá quá cao / xây dựng nổi bật / nổi bật / xuất sắc
lao vào chạy
nhổ ra / gỡ bỏ
xuất sắc (thông tục) / tự thúc đẩy để đứng lên hàng đầu
nhổ trại
cốc giác / liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da) / giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.