拎起
nhấc lên (từ dưới đất bằng tay)
Ví dụ câu thực tế
懂事体贴的小学生在放学路上看到邻居盲人老爷爷提重物吃力,便主动跑上前去帮老人稳稳拎起菜篮子。
dǒng shì tǐ tiē de xiǎo xué shēng zài fàng xué lù shàng kàn dào lín jū máng rén lǎo yé yé tí zhòng wù chī lì, biàn zhǔ dòng pǎo shàng qián qù bāng lǎo rén wěn wěn līn qǐ cài lán zi.
Một cậu học sinh tiểu học nhạy cảm và ân cần nhìn thấy ông nội mù của nhà hàng xóm đang chật vật nâng vật nặng trên đường đi học về nên đã chủ động chạy về phía trước và giúp ông lão nâng giỏ rau cho vững.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.