拍打

pāi da

vỗ / đập / (chim) vỗ cánh

Ví dụ câu thực tế

巨大的海浪拍打在岸边的岩石上。

jù dà de hǎi làng pāi dǎ zài àn biān de yán shí shàng.

Những đợt sóng biển lớn vỗ vào ghềnh đá ven bờ.

狂风暴雨中翻卷起数米高的海浪,一次又一次猛烈拍打着岸边陡峭耸立的黑色礁石。

kuáng fēng bào yǔ zhōng fān juǎn qǐ shù mǐ gāo de hǎi làng, yī cì yòu yī cì měng liè pāi dǎ zhe àn biān dǒu qiào sǒng lì de hēi sè jiāo shí.

Trong cơn bão dữ dội, những con sóng cao vài mét cuộn lên, liên tục đập vào những tảng đá đen dựng đứng trên bờ.

退潮时分,一排排洁白的细浪轻轻拍打着柔软的金色沙滩,发出悦耳的沙沙声响。

tuì cháo shí fēn, yī pái pái jié bái de xì làng qīng qīng pāi dǎ zhe róu ruǎn de jīn sè shā tān, fā chū yuè ěr de shā shā shēng xiǎng.

Khi thủy triều xuống, từng đợt sóng trắng mịn nhẹ nhàng vỗ vào bãi cát vàng mềm mại, tạo nên âm thanh xào xạc dễ chịu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

拍打 [pāi da] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK