拍手
vỗ tay
Ví dụ câu thực tế
这副新羽毛球拍手感非常好。
zhè fù xīn yǔ máo qiú pāi shǒu gǎn fēi cháng hǎo.
Cây vợt cầu lông mới này cầm rất đầm tay.
伴随着悠扬动听的音乐旋律,全场观众轻轻地拍手打着节拍。
bàn suí zhe yōu yáng dòng tīng de yīn yuè xuán lǜ, quán chǎng guān zhòng qīng qīng dì pāi shǒu dǎ zhe jié pāi.
Hòa cùng giai điệu du dương, du dương của bản nhạc, khán giả nhẹ nhàng vỗ tay theo nhịp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.