拍卖会
(拍賣會)buổi đấu giá / LT:場|场[chang3]
Ví dụ câu thực tế
在昨晚举办的春季艺术品拍卖会上,多幅近现代名家画作成功落槌成交。
zài zuó wǎn jǔ bàn de chūn jì yì shù pǐn pāi mài huì shàng, duō fú jìn xiàn dài míng jiā huà zuò chéng gōng luò chuí chéng jiāo.
Tại phiên đấu giá tranh mùa xuân diễn ra tối qua, một số bức tranh của các họa sĩ nổi tiếng hiện đại và đương đại đã được bán thành công.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.