拄
tựa vào
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拄各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
年近九旬的老红军手拄着拐杖,微笑着站在院子里的柿子树下给少先队员讲抗战故事。
nián jìn jiǔ xún de lǎo hóng jūn shǒu zhǔ zhe guǎi zhàng, wēi xiào zhe zhàn zài yuàn zi lǐ de shì zi shù xià gěi shào xiān duì yuán jiǎng kàng zhàn gù shì.
Người lính Hồng quân già gần chín mươi chống gậy đứng dưới gốc cây hồng ngoài sân mỉm cười kể chuyện kháng Nhật cho các bạn trẻ tiên phong.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.