押
thề, cam kết
Ví dụ câu thực tế
租客在正式入住前,按照租赁合同约定向房东交付了一个月的押金。
zū kè zài zhèng shì rù zhù qián, àn zhào zū lìn hé tóng yuē dìng xiàng fáng dōng jiāo fù le yí gè yuè de yā jīn.
Trước khi chính thức dọn vào ở, người thuê đã đóng cọc 1 tháng cho chủ nhà theo hợp đồng thuê.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tiền đặt cọc
vần / đôi khi viết là 壓韻|压韵
áp giải / vận chuyển người bị giam giữ
hộ tống (hàng hóa hoặc tiền) / vận chuyển có bảo vệ
áp giải (tội phạm, hàng hóa, v.v.)
hộ tống (hàng hóa) khi vận chuyển / chậm dỡ hàng (xe tải, tàu hỏa, v.v.)
chơi yabao (một trò cờ bạc) / (nghĩa bóng) đánh cược / đánh liều / thử vận may
(trong khi học) tập trung vào những chủ đề mà người ta dự đoán sẽ xuất hiện trong kỳ thi
hoãn lại / trì hoãn
đặt cược / cá cược
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.