抵消

dǐ xiāo
Âm Hán Việt:ĐỂ TIÊU

bù đắp; cân đối

Ví dụ câu thực tế

国际物流运费的大幅上涨,在一定程度上抵消了外贸出口退税带来的利润红利。

guó jì wù liú yùn fèi de dà fú shàng zhǎng, zài yí dìng chéng dù shàng dǐ xiāo le wài mào chū kǒu tuì shuì dài lái de lì rùn hóng lì.

Ở một mức độ nhất định, sự gia tăng mạnh mẽ của vận tải hàng hóa hậu cần quốc tế đã bù đắp cho khoản lợi nhuận được chia từ việc giảm thuế xuất khẩu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.