抵御
(抵禦)chống lại; chịu đựng
Ví dụ câu thực tế
沿海滩涂上茂密繁盛的红树林宛如一道绿色长城,能有效抵御强热带风暴与海潮的猛烈冲击。
yán hǎi tān tú shàng mào mì fán shèng de hóng shù lín wǎn rú yī dào lǜ sè cháng chéng, néng yǒu xiào dǐ yù qiáng rè dài fēng bào yǔ hǎi cháo de měng liè chōng jī.
Rừng ngập mặn dày đặc và trù phú dọc bãi biển giống như Vạn Lý Trường Thành xanh, có thể chống chọi hiệu quả trước tác động dữ dội của bão nhiệt đới mạnh và thủy triều.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.