抵制
phản kháng; tẩy chay
Ví dụ câu thực tế
广大群众对此类不合理的霸王条款表示坚决抵制。
guǎng dà qún zhòng duì cǐ lèi bù hé lǐ de bà wáng tiáo kuǎn biǎo shì jiān jué dǐ zhì.
Công chúng nói chung kiên quyết phản đối các điều khoản phi lý và không công bằng như vậy.
全社会主流媒体与公众应自觉抵制过度娱乐化和拜金炫富的不良网络亚文化,倡导健康正能量。
quán shè huì zhǔ liú méi tǐ yǔ gōng zhòng yīng zì jué dǐ zhì guò dù yú lè huà hé bài jīn xuàn fù de bù liáng wǎng luò yà wén huà, chàng dǎo jiàn kāng zhèng néng liàng.
Các phương tiện truyền thông chính thống và công chúng trong xã hội nên có ý thức chống lại nền văn hóa nhóm không lành mạnh trên Internet, giải trí quá mức và tôn thờ tiền bạc để phô trương sự giàu có, đồng thời thúc đẩy năng lượng lành mạnh và tích cực.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.