抱有
có (khát vọng, nghi ngờ v.v.)
Ví dụ câu thực tế
别再抱有不切实际的幻想了。
bié zài bào yǒu bù qiē shí jì de huàn xiǎng le.
Đừng ôm ấp những ảo tưởng thiếu thực tế nữa.
作为一名合格的医生,必须对每一位病人抱有高度的责任感。
zuò wéi yì míng hé gé de yī shēng, bì xū duì měi yí wèi bìng rén bào yǒu gāo dù de zé rèn gǎn.
Là một bác sĩ đạt chuẩn, nhất định phải có tinh thần trách nhiệm cao đối với từng bệnh nhân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.