抬起
nâng lên
Ví dụ câu thực tế
用杠杆可以轻松地抬起重物。
yòng gàng gǎn kě yǐ qīng sōng de tái qǐ zhòng wù.
Dùng đòn bẩy có thể dễ dàng nâng vật nặng lên.
菜市场里的老菜农熟练地抬起传统的木杆秤,称好了两大袋刚刚从地里拔出来的新鲜白菜。
cài shì chǎng lǐ de lǎo cài nóng shú liàn dì tái qǐ chuán tǒng de mù gǎn chèng, chēng hǎo le liǎng dà dài gāng gāng cóng dì lǐ bá chū lái de xīn xiān bái cài.
Ông lão nông dân trồng rau ở chợ rau đã khéo léo nhấc chiếc cân gỗ truyền thống lên và cân hai bao lớn bắp cải tươi vừa mới nhổ lên khỏi mặt đất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.