报销

(報銷)bào xiāo
Âm Hán Việt:BÁO TIÊU

hoàn trả tiền

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真报销各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bào xiāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn trả mọi yêu cầu công việc một cách cẩn thận.

财务部门正在按照规定流程,为出差归来的员工审核报销差旅费用。

cái wù bù mén zhèng zài àn zhào guī dìng liú chéng, wèi chū chāi guī lái de yuán gōng shěn hé bào xiāo chāi lǚ fèi yòng.

Bộ phận tài chính đang thực hiện các thủ tục theo quy định để xem xét và hoàn trả chi phí đi lại cho nhân viên đi công tác về.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.