报纸

(報紙)bào zhǐ
Âm Hán Việt:BÁO CHỈ

báo, tờ báo

Ví dụ câu thực tế

我每天早上都要读报纸。

wǒ měi tiān zǎo shàng dōu yào dú bào zhǐ.

Mỗi sáng tôi đều đọc báo.

爷爷每天早晨看报纸。

yé yé měi tiān zǎo chén kàn bào zhǐ.

Ông nội đọc báo mỗi sáng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.