报亭
(報亭)quầy bán báo
Ví dụ câu thực tế
每天清晨,退休的爷爷都会散步到街角的便民报亭买一份当天的早报。
měi tiān qīng chén, tuì xiū de yé yé dū huì sàn bù dào jiē jiǎo de biàn mín bào tíng mǎi yī fèn dàng tiān de zǎo bào.
Mỗi buổi sáng, ông nội đã nghỉ hưu của tôi thường đi bộ đến quầy báo tiện lợi ở góc phố để mua một tờ báo buổi sáng ngày hôm đó.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.