护送

(護送)hù sòng

hộ tống / tháp tùng

Ví dụ câu thực tế

老猫嘴里轻柔地叼着刚满月的小花猫,小心翼翼地把它护送到避风温暖的室内纸箱里。

lǎo māo zuǐ lǐ qīng róu dì diāo zhe gāng mǎn yuè de xiǎo huā māo, xiǎo xīn yì yì dì bǎ tā hù sòng dào bì fēng wēn nuǎn de shì nèi zhǐ xiāng lǐ.

Con mèo già nhẹ nhàng ngậm chú mèo con một tháng tuổi vào miệng và cẩn thận dìu nó vào một chiếc hộp bìa cứng trong nhà để tránh gió và ấm áp.

国宾护卫车队以最高礼遇护送外国元首等高级贵宾,缓缓驶向隆重的欢迎国宴现场。

guó bīn hù wèi chē duì yǐ zuì gāo lǐ yù hù sòng wài guó yuán shǒu děng gāo jí guì bīn, huǎn huǎn shǐ xiàng lóng zhòng de huān yíng guó yàn xiàn chǎng.

Đoàn xe hộ tống khách cấp nhà nước hộ tống các nguyên thủ quốc gia nước ngoài và các quan chức cấp cao khác với phép lịch sự cao nhất, rồi từ từ lái xe đến bữa tiệc chào đón hoành tráng của nhà nước.

每天清晨七点半,值班交警照例站在学校门前斑马线旁护送中小学生安全通行。

měi tiān qīng chén qī diǎn bàn, zhí bān jiāo jǐng zhào lì zhàn zài xué xiào mén qián bān mǎ xiàn páng hù sòng zhōng xiǎo xué shēng ān quán tōng xíng.

7h30 mỗi sáng, lực lượng cảnh sát giao thông túc trực tại ngã tư ngựa vằn trước cổng trường để hộ tống học sinh tiểu học, THCS an toàn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.