护目镜

(護目鏡)hù mù jìng

kính bảo hộ; kính bảo vệ

Ví dụ câu thực tế

在严寒的高原风雪天气中巡逻,边防战士必须戴好护目镜和防寒面罩以防面部冻伤。

zài yán hán de gāo yuán fēng xuě tiān qì zhōng xún luó, biān fáng zhàn shì bì xū dài hǎo hù mù jìng hé fáng hán miàn zhào yǐ fáng miàn bù dòng shāng.

Khi tuần tra trong thời tiết lạnh giá gió tuyết cao nguyên, bộ đội biên phòng phải đeo kính bảo hộ, khẩu trang chống lạnh để tránh bị tê cóng mặt.

化学实验操作规范明确要求,在倾倒具有强腐蚀性的酸碱化学液体试剂时必须佩戴防溅护目镜。

huà xué shí yàn cāo zuò guī fàn míng què yāo qiú, zài qīng dǎo jù yǒu qiáng fǔ shí xìng de suān jiǎn huà xué yè tǐ shì jì shí bì xū pèi dài fáng jiàn hù mù jìng.

Các thông số kỹ thuật vận hành cho các thí nghiệm hóa học yêu cầu rõ ràng phải đeo kính bảo hộ chống bắn tung tóe khi đổ thuốc thử chất lỏng hóa học axit-bazơ có tính ăn mòn cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

护目镜 [hù mù jìng] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK