护理
(護理)quan tâm
Ví dụ câu thực tế
刚做完心脏冠状动脉搭桥手术的重症危重患者,在重症监护室内接受着医护人员全天候的特级护理。
gāng zuò wán xīn zàng guān zhuàng dòng mài dā qiáo shǒu shù de zhòng zhèng wēi zhòng huàn zhě, zài zhòng zhèng jiān hù shì nèi jiē shòu zhe yī hù rén yuán quán tiān hòu de tè jí hù lǐ.
Những bệnh nhân nguy kịch vừa trải qua phẫu thuật bắc cầu động mạch vành nhận được sự chăm sóc đặc biệt 24/24 từ các nhân viên y tế trong phòng chăm sóc đặc biệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.