护栏

(護欄)hù lán

lan can bảo vệ; hàng rào

Ví dụ câu thực tế

暴雨导致路面湿滑,司机在急转弯时操作失误,导致机动车辆瞬间失控撞向路旁护栏。

bào yǔ dǎo zhì lù miàn shī huá, sī jī zài jí zhuǎn wān shí cāo zuò shī wù, dǎo zhì jī dòng chē liàng shùn jiān shī kòng zhuàng xiàng lù páng hù lán.

Mưa lớn khiến đường trơn trượt, tài xế mắc lỗi khi rẽ gấp khiến phương tiện cơ giới mất lái ngay lập tức và tông vào lan can bên đường.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.