护士

(護士)hù shi
Âm Hán Việt:HỘ SĨ

y tá

Ví dụ câu thực tế

她已经在这所医院当了 29 年护士。

tā yǐ jīng zài zhè suǒ yī yuàn dāng le 29 nián hù shì.

Cô ấy đã làm y tá của bệnh viện này 29 năm rồi.

护士正在给病人打针。

hù shi zhèng zài gěi bìng rén dǎ zhēn.

Y tá đang tiêm thuốc cho bệnh nhân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.