抢夺

(搶奪)qiǎng duó
Âm Hán Việt:THƯƠNG ĐOẠT

giật lấy

Ví dụ câu thực tế

两名犯罪分子光天化日之下飞车抢夺路人金项链,终被巡逻民警当街制服。

liǎng míng fàn zuì fèn zǐ guāng tiān huà rì zhī xià fēi chē qiǎng duó lù rén jīn xiàng liàn, zhōng bèi xún luó mín jǐng dāng jiē zhì fú.

Hai tên tội phạm lái xe bỏ chạy giữa ban ngày và giật dây chuyền vàng của người qua đường nhưng cuối cùng đã bị cảnh sát tuần tra trên đường khuất phục.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

抢夺 [qiǎng duó] (THƯƠNG ĐOẠT) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu