抢劫

(搶劫)qiǎng jié
Âm Hán Việt:THƯƠNG KIẾP

cướp

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真抢劫各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiǎng jié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm chỉ đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

司法机关对持刀抢劫银行运钞车的重特大恶性犯罪团伙依法予以严厉判处。

sī fǎ jī guān duì chí dāo qiǎng jié yín háng yùn chāo chē de zhòng tè dà è xìng fàn zuì tuán huǒ yī fǎ yǔ yǐ yán lì pàn chǔ.

Cơ quan tư pháp đã xử lý nghiêm minh các băng nhóm tội phạm nghiêm trọng, hung ác dùng dao cướp xe bọc thép của ngân hàng theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.