抠
(摳)v. cắt; khắc; đào ra; adj. keo kiệt
Ví dụ câu thực tế
他虽然在个人日常衣食住行开销上对自己苛刻得甚至有些抠门,但在向偏远乡村学校捐建希望图书室时却格外大方慷慨。
tā suī rán zài gè rén rì cháng yī shí zhù xíng kāi xiāo shàng duì zì jǐ kē kè dé shèn zhì yǒu xiē kōu mén, dàn zài xiàng piān yuǎn xiāng cūn xué xiào juān jiàn xī wàng tú shū shì shí què gé wài dà fāng kāng kǎi.
Mặc dù rất nghiêm khắc với bản thân và thậm chí keo kiệt về chi tiêu hàng ngày cho thực phẩm, quần áo, nhà ở và phương tiện đi lại, nhưng ông đặc biệt hào phóng khi quyên góp tiền xây dựng Thư viện Hy vọng ở một ngôi trường nông thôn xa xôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
(tiếng địa phương) keo kiệt
quá khắt khe về cách diễn đạt, từ ngữ hoặc lựa chọn từ
gãi chân / (nghĩa bóng) keo kiệt / (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)
(xử lý hình ảnh) tách vật thể tiền cảnh khỏi nền; tách nền hình ảnh
(coll.) stingy; miserly
biến thể er hoá của 摳門|抠门[kou1 men2]
biến thể er hoá của 摳字眼|抠字眼[kou1 zi4 yan3]
see 摳搜|抠搜[kou1 sou5]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.