抚养费
(撫養費)tiền cấp dưỡng
Ví dụ câu thực tế
民事离婚调解生效协议明确规定,不直接抚养未成年子女的一方必须在每月五日前向指定监护账户足额转付子女生活抚养费。
mín shì lí hūn tiáo jiě shēng xiào xié yì míng què guī dìng, bù zhí jiē fǔ yǎng wèi chéng nián zǐ nǚ de yī fāng bì xū zài měi yuè wǔ rì qián xiàng zhǐ dìng jiān hù zhàng hù zú é zhuǎn fù zǐ nǚ shēng huó fǔ yǎng fèi.
Thỏa thuận hòa giải ly hôn dân sự có hiệu lực quy định rõ bên nào không trực tiếp cấp dưỡng cho con chưa thành niên phải chuyển toàn bộ số tiền cấp dưỡng nuôi con vào tài khoản giám hộ được chỉ định trước ngày 5 hàng tháng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.