抚养成人
(撫養成人)nuôi nấng trưởng thành (một đứa trẻ)
Ví dụ câu thực tế
父母辛勤劳动,省吃俭用,含辛茹苦地将三个子女抚养成人并送入大学。
fù mǔ xīn qín láo dòng, shěng chī jiǎn yòng, hán xīn rú kǔ dì jiāng sān gè zi nǚ fǔ yǎng chéng rén bìng sòng rù dà xué.
Cha mẹ làm việc chăm chỉ, sống đạm bạc và chịu nhiều vất vả để nuôi ba đứa con và cho chúng vào đại học.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.