抗生素

kàng shēng sù
Âm Hán Việt:KHÁNG SINH TỐ

kháng sinh

Ví dụ câu thực tế

医生叮嘱患者必须严格按照疗程合理服用抗生素,切勿自行滥用以免产生耐药性。

yī shēng dīng zhǔ huàn zhě bì xū yán gé àn zhào liáo chéng hé lǐ fú yòng kàng shēng sù, qiè wù zì xíng làn yòng yǐ miǎn chǎn shēng nài yào xìng.

Các bác sĩ khuyên bệnh nhân nên dùng kháng sinh theo đúng liệu trình điều trị và không tự ý lạm dụng để tránh bị kháng thuốc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.