抗拒

kàng jù
Âm Hán Việt:KHÁNG CỰ

chống lại

Ví dụ câu thực tế

处于青春叛逆期的中学生在内心往往本能地抗拒父母生硬的说教,此时父母应当给予孩子更多的尊重与共情。

chǔ yú qīng chūn pàn nì qī de zhōng xué shēng zài nèi xīn wǎng wǎng běn néng dì kàng jù fù mǔ shēng yìng de shuō jiào, cǐ shí fù mǔ yīng dāng jǐ yǔ hái zi gèng duō de zūn zhòng yǔ gòng qíng.

Học sinh cấp 2 đang trong độ tuổi nổi loạn thường theo bản năng chống lại những lời dạy dỗ khắc nghiệt của cha mẹ. Lúc này, cha mẹ nên dành cho con sự tôn trọng và đồng cảm nhiều hơn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.