抗争
(抗爭)đấu tranh; đứng lên chống
Ví dụ câu thực tế
在长达半个世纪的黑暗殖民统治岁月里,英雄的被压迫民族人民展开了波澜壮阔、前仆后继的不屈抗争。
zài zhǎng dá bàn gè shì jì de hēi àn zhí mín tǒng zhì suì yuè lǐ, yīng xióng de bèi yā pò mín zú rén mín zhǎn kāi le bō lán zhuàng kuò, qián pū hòu jì de bù qū kàng zhēng.
Trong nửa thế kỷ bị thực dân đen tối thống trị, nhân dân anh hùng của các dân tộc bị áp bức lần lượt phát động các cuộc đấu tranh oanh liệt, kiên cường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.