抖
rung; run
Ví dụ câu thực tế
冬天的寒风吹得他浑身直发抖,连忙裹紧了大衣。
dōng tiān de hán fēng chuī dé tā hún shēn zhí fā dǒu, lián máng guǒ jǐn le dà yī.
Cơn gió lạnh mùa đông thổi khiến anh run cầm cập, vội vàng siết chặt áo khoác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
run lẩy bẩy / rung động / lắc (cái gì)
rũ ra
rũ ra / đem ra ánh sáng / phung phí
khích lệ / làm phấn chấn / làm sôi động / làm ai đó hứng khởi / với năng lượng
(slang) masochist (from Japanese ドM, "doemu")
run rẩy / rùng mình / rung lên
co rúm / lập cập
thu gom tinh thần / lấy lại tinh thần
Douyin, ứng dụng Trung Quốc để tạo và chia sẻ video ngắn, phiên bản quốc tế là TikTok
biến thể của 抖内[dou3 nei4]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.