抒情

shū qíng
Âm Hán Việt:TRỮ TÌNH

bày tỏ cảm xúc

Ví dụ câu thực tế

这首优美动听的现代抒情歌曲,深情抒发了海外游子对故土家园的无限依恋眷恋。

zhè shǒu yōu měi dòng tīng de xiàn dài shū qíng gē qǔ, shēn qíng shū fā le hǎi wài yóu zi duì gù tǔ jiā yuán de wú xiàn yī liàn juàn liàn.

Ca khúc trữ tình hiện đại du dương và đẹp đẽ này thể hiện tình cảm gắn bó vô bờ bến của người Hoa kiều với quê hương.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.