承包
ký kết hợp đồng lao động với ai đó; giao khoán
Ví dụ câu thực tế
有关部门将严格依照相关法律法规对承包进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì chéng bāo jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý việc nhận thầu theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
敢闯敢拼的青年创业者承包了村里数百亩荒山,带领乡亲们发展高山有机果园种植。
gǎn chuǎng gǎn pīn de qīng nián chuàng yè zhě chéng bāo le cūn lǐ shù bǎi mǔ huāng shān, dài lǐng xiāng qīn men fā zhǎn gāo shān yǒu jī guǒ yuán zhòng zhí.
Những doanh nhân trẻ dám mạo hiểm và làm việc chăm chỉ đã ký hợp đồng với hàng trăm mẫu đất đồi cằn cỗi trong làng và dẫn dắt dân làng phát triển các vườn cây ăn quả hữu cơ trên núi cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.