批评

(批評)pī píng
Âm Hán Việt:PHÊ BÌNH

phê bình

Ví dụ câu thực tế

老师批评了今天没交作业的同学。

lǎo shī pī píng le jīn tiān méi jiāo zuò yè de tóng xué.

Giáo viên phê bình các bạn học hôm nay không nộp bài tập.

老师很少会批评我。

lǎo shī hěn shǎo huì pī píng wǒ.

Giáo viên hiếm khi chỉ trích tôi.

他接受了别人对他的批评。

tā jiē shòu le bié rén duì tā de pī píng.

Anh ấy chấp nhận những lời chỉ trích từ người khác.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

批评 [pī píng] (PHÊ BÌNH) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu