批评
(批評)phê bình
Ví dụ câu thực tế
老师批评了今天没交作业的同学。
lǎo shī pī píng le jīn tiān méi jiāo zuò yè de tóng xué.
Giáo viên phê bình các bạn học hôm nay không nộp bài tập.
老师很少会批评我。
lǎo shī hěn shǎo huì pī píng wǒ.
Giáo viên hiếm khi chỉ trích tôi.
他接受了别人对他的批评。
tā jiē shòu le bié rén duì tā de pī píng.
Anh ấy chấp nhận những lời chỉ trích từ người khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.