扳手

bān shǒu

cờ lê / mỏ lết / đòn bẩy (trên máy móc)

Ví dụ câu thực tế

检修工师傅拿起专用的套筒扳手,把机械设备底座上略微松动的紧固螺丝逐一拧紧。

jiǎn xiū gōng shī fù ná qǐ zhuān yòng de tào tǒng bān shǒu, bǎ jī xiè shè bèi dǐ zuò shàng lüè wēi sōng dòng de jǐn gù luó sī zhú yī nǐng jǐn.

Nhân viên bảo trì nhặt một chiếc cờ lê ổ cắm đặc biệt và siết chặt từng con vít buộc hơi lỏng trên đế của thiết bị cơ khí.

维修师傅拿出扳手,把松动的汽车轮胎螺丝用力拧紧。

wéi xiū shī fù ná chū bān shǒu, bǎ sōng dòng de qì chē lún tāi luó sī yòng lì nǐng jǐn.

Kỹ thuật viên bảo trì lấy cờ lê ra và siết chặt các vít lốp bị lỏng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.