扯皮
cãi cọ / cãi vã
Ví dụ câu thực tế
企业在规模扩张后必须严厉整治推诿扯皮的官僚作风,不断提升协同决策效率。
qǐ yè zài guī mó kuò zhāng hòu bì xū yán lì zhěng zhì tuī wěi chě pí de guān liáo zuò fēng, bù duàn tí shēng xié tóng jué cè xiào lǜ.
Các doanh nghiệp sau khi mở rộng quy mô phải chấn chỉnh nghiêm ngặt thói quan liêu và không ngừng nâng cao hiệu quả của việc ra quyết định hợp tác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.