扭曲

niǔ qū
Âm Hán Việt:NỮU KHÚC

bóp méo

Ví dụ câu thực tế

剧烈的车辆碰撞事故导致汽车前引擎盖和车架发生了严重扭曲变形。

jù liè de chē liàng pèng zhuàng shì gù dǎo zhì qì chē qián yǐn qíng gài hé chē jià fā shēng le yán zhòng niǔ qū biàn xíng.

Vụ va chạm dữ dội khiến phần mui và khung phía trước của ô tô bị biến dạng, biến dạng nghiêm trọng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.