扬
(揚)Các tầng nghĩa / Phát âm
nâng lên; kéo lên
nâng / giương / hành động tung hoặc sảy / rải (trong gió) / phấp phới / truyền bá
biến thể của 揚|扬[yang2]
Ví dụ câu thực tế
迎着初升的朝阳,万里海疆上的我国海军现代化驱逐舰舰队扬帆起航、破浪前行。
yíng zhe chū shēng de zhāo yáng, wàn lǐ hǎi jiāng shàng de wǒ guó hǎi jūn xiàn dài huà qū zhú jiàn jiàn duì yáng fān qǐ háng, pò làng qián xíng.
Trước mặt trời mọc, hạm đội tàu khu trục hiện đại của Hải quân nước ta ra khơi, vượt sóng trên hàng nghìn dặm lãnh hải.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.) / để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý) / đe dọa
xuất phát ra khơi
trở nên nổi tiếng / trở nên khét tiếng
loa
ngẩng đầu / lên tinh thần
quất roi / giơ roi / nghĩa mở rộng là vênh váo
bỏ đi một cách vênh váo / rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại
dương cầm / đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)
nhướng mày
một cách vênh váo / một cách phô trương / phát huy thế mạnh
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.