扬

(揚)Yáng
Âm Hán Việt:DƯƠNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Yáng

nâng lên; kéo lên

#2yáng

nâng / giương / hành động tung hoặc sảy / rải (trong gió) / phấp phới / truyền bá

#3yáng

biến thể của 揚|扬[yang2]

Ví dụ câu thực tế

迎着初升的朝阳,万里海疆上的我国海军现代化驱逐舰舰队扬帆起航、破浪前行。

yíng zhe chū shēng de zhāo yáng, wàn lǐ hǎi jiāng shàng de wǒ guó hǎi jūn xiàn dài huà qū zhú jiàn jiàn duì yáng fān qǐ háng, pò làng qián xíng.

Trước mặt trời mọc, hạm đội tàu khu trục hiện đại của Hải quân nước ta ra khơi, vượt sóng trên hàng nghìn dặm lãnh hải.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.