扫除
(掃除)loại bỏ
Ví dụ câu thực tế
全国政法机关持续推进常态化扫黑除恶斗争,坚决彻底扫除黑恶势力及其背后的保护伞,让人民群众的获得感与安全感更有保障。
quán guó zhèng fǎ jī guān chí xù tuī jìn cháng tài huà sǎo hēi chú è dòu zhēng, jiān jué chè dǐ sǎo chú hēi è shì lì jí qí bèi hòu de bǎo hù sǎn, ràng rén mín qún zhòng de huò dé gǎn yǔ ān quán gǎn gèng yǒu bǎo zhàng.
Các cơ quan chính trị, pháp luật trên cả nước tiếp tục đẩy mạnh đấu tranh bình thường hóa chống băng đảng, tội ác, kiên quyết tiêu diệt triệt để các băng nhóm, thế lực tà ác và chiếc ô che chở đằng sau chúng, để dân chúng có ý thức về lợi ích và an ninh được đảm bảo hơn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.