扫墓
(掃墓)quét mộ
Ví dụ câu thực tế
每年清明时节,人们怀着崇敬肃穆的心情前往烈士陵园扫墓,深切缅怀革命先烈。
měi nián qīng míng shí jié, rén men huái zhe chóng jìng sù mù de xīn qíng qián wǎng liè shì líng yuán sǎo mù, shēn qiè miǎn huái gé mìng xiān liè.
Hàng năm vào dịp Lễ tảo mộ, người dân lại đến Nghĩa trang Liệt sĩ để viếng mộ các vị với sự thành kính và trang trọng, nhằm tưởng nhớ sâu sắc các liệt sĩ cách mạng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.