扫兴
(掃興)thất vọng; nản lòng
Ví dụ câu thực tế
大家兴致勃勃准备周末去郊外野餐露营,突然下起的一场倾盆暴雨让大家感到十分扫兴。
dà jiā xìng zhì bó bó zhǔn bèi zhōu mò qù jiāo wài yě cān lù yíng, tū rán xià qǐ de yī cháng qīng pén bào yǔ ràng dà jiā gǎn dào shí fēn sǎo xìng.
Mọi người đang hào hứng chuẩn bị đi dã ngoại, cắm trại ở vùng quê vào cuối tuần thì một trận mưa như trút nước bất ngờ khiến ai cũng thất vọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.