扩张

(擴張)kuò zhāng
Âm Hán Việt:KHUẾCH TRƯƠNG

mở rộng

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真扩张各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kuò zhāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc mở rộng quy mô từng yêu cầu công việc.

企业在盲目进行资本扩张的同时,必须格外防范资金链断裂的系统性风险。

qǐ yè zài máng mù jìn xíng zī běn kuò zhāng de tóng shí, bì xū gé wài fáng fàn zī jīn liàn duàn liè de xì tǒng xìng fēng xiǎn.

Trong khi các doanh nghiệp đang mở rộng vốn một cách mù quáng thì phải đặc biệt chú ý đến rủi ro hệ thống do chuỗi vốn bị đứt gãy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.