扩建
(擴建)kéo dài (một tòa nhà, đường băng, v.v.)
Ví dụ câu thực tế
为了适应现代国际航空大型客机起降要求与枢纽货运集散需求,省国际机场正式全面启动了第三跑道与综合航站楼扩建工程。
wèi le shì yìng xiàn dài guó jì háng kōng dà xíng kè jī qǐ jiàng yāo qiú yǔ shū niǔ huò yùn jí sàn xū qiú, shěng guó jì jī chǎng zhèng shì quán miàn qǐ dòng le dì sān pǎo dào yǔ zōng hé háng zhàn lóu kuò jiàn gōng chéng.
Nhằm đáp ứng yêu cầu cất, hạ cánh của hàng không quốc tế hiện đại đối với các máy bay chở khách cỡ lớn và nhu cầu phân phối hàng hóa trung tâm, Cảng Hàng không quốc tế tỉnh đã chính thức triển khai dự án mở rộng đường băng thứ 3 và nhà ga toàn diện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.