扩大

(擴大)kuò dà
Âm Hán Việt:KHUẾCH ĐẠI

mở rộng, lan rộng

Ví dụ câu thực tế

扩大城市面积危害着野生物。

kuò dà chéng shì miàn jī wēi hài zhe yě shēng wù.

Mở rộng diện tích thành phố sẽ gây hại tới động vật hoang dã.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.