执意
(執意)khăng khăng
Ví dụ câu thực tế
尽管领导和同事们一再劝他多卧床休养几天,但他依然执意带病坚守在抢险排涝一线。
jǐn guǎn lǐng dǎo hé tóng shì men yī zài quàn tā duō wò chuáng xiū yǎng jǐ tiān, dàn tā yī rán zhí yì dài bìng jiān shǒu zài qiǎng xiǎn pái lào yī xiàn.
Mặc dù lãnh đạo và đồng nghiệp nhiều lần khuyên anh nên nằm trên giường thêm vài ngày để hồi phục sức khỏe nhưng anh vẫn nhất quyết ở lại tuyến đầu cứu trợ lũ lụt dù đang bị bệnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.