扣押
nắm bắt
Ví dụ câu thực tế
执法部门对涉嫌非法倾倒有毒有害危险废物的运输车辆依法予以扣押。
zhí fǎ bù mén duì shè xián fēi fǎ qīng dǎo yǒu dú yǒu hài wēi xiǎn fèi wù de yùn shū chē liàng yī fǎ yǔ yǐ kòu yā.
Cơ quan thực thi pháp luật tạm giữ phương tiện vận tải có nghi vấn đổ trái phép chất thải độc hại, nguy hại theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.