托运行李
(托運行李)hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay)
Ví dụ câu thực tế
民航客运安全管理条例极其严厉明确地规定,严禁任何乘机旅客在随身行李或托运行李中非法违规携带易燃易爆锂电池。
mín háng kè yùn ān quán guǎn lǐ tiáo lì jí qí yán lì míng què dì guī dìng, yán jìn rèn hé chéng jī lǚ kè zài suí shēn xíng lǐ huò tuō yùn xíng lǐ zhōng fēi fǎ wéi guī xié dài yì rán yì bào lǐ diàn chí.
Quy chế quản lý an toàn vận chuyển hành khách hàng không dân dụng quy định cực kỳ nghiêm ngặt và rõ ràng rằng bất kỳ hành khách nào đều bị nghiêm cấm vận chuyển trái phép pin lithium dễ cháy nổ trong hành lý xách tay hoặc hành lý ký gửi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.