扔
vứt, ném
Ví dụ câu thực tế
请把垃圾扔进垃圾桶里。
qǐng bǎ lā jī rēng jìn lā jī tǒng lǐ.
Xin hãy vứt rác vào bên trong thùng rác.
请把垃圾扔到垃圾桶里。
qǐng bǎ lā jī rēng dào lā jī tǒng lǐ.
Hãy vứt rác của bạn vào thùng rác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.