打算
định; dự toán
Ví dụ câu thực tế
放假你打算去哪里旅游?
fàng jià nǐ dǎ suàn qù nǎ lǐ lǚ yóu?
Kỳ nghỉ bạn dự định đi đâu du lịch?
我打算下个星期去旅游。
wǒ dǎ suàn xià gè xīng qī qù lǚ yóu.
Tôi dự định tuần sau đi du lịch.
我还没有结婚的打算。
wǒ hái méi yǒu jié hūn de dǎ suàn.
Tôi còn chưa định kết hôn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.