打招呼
chào hỏi
Ví dụ câu thực tế
他笑着和我打招呼。
tā xiào zhe hé wǒ dǎ zhāo hu.
Anh ấy cười và chào hỏi tôi.
清晨在小区林荫道上散步时,邻里之间微笑着互相点头打招呼。
qīng chén zài xiǎo qū lín yīn dào shàng sàn bù shí, lín lǐ zhī jiān wēi xiào zhe hù xiāng diǎn tóu dǎ zhāo hū.
Khi đi dạo trên đại lộ cộng đồng vào sáng sớm, hàng xóm mỉm cười gật đầu chào nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.